quấn quýt
Phát âm
Bắc
/kwən˧˥ kwit˧˥/
Trung
/kwə̰ŋ˩˧ kwḭk˩˧/
Nam
/wəŋ˧˥ wɨt˧˥/
Nghe
Động từ
quấn quýt
cling to
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
quấn quýt
Hành động cơ bản
Luôn ở sát bên cạnh và không muốn rời xa ai đó vì tình cảm gắn bó.
vi Đứa trẻ cứ quấn quýt bên mẹ không rời.
Cấu tạo
quấn / quýt
▸
Cấu tạo
quấn / quýt
Tương tự
quấn / quấn quít / đồng hồ quả quýt / qua quýt …
▸
Tương tự
quấn / quấn quít / đồng hồ quả quýt / qua quýt …
Dùng
luấn quấn / bánh quấn / nhẫn quấn / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …
▸
Dùng
luấn quấn / bánh quấn / nhẫn quấn / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …