quấn quýt
Động từ
Luôn ở sát bên cạnh và không muốn rời xa ai đó vì tình cảm gắn bó.
Nhật
付きまとう
Anh
cling to
Hàn
달라붙다
Phát âm
Bắc
/kwən˧˥ kwit˧˥/
Trung
/kwə̰ŋ˩˧ kwḭk˩˧/
Nam
/wəŋ˧˥ wɨt˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Luôn ở sát bên cạnh và không muốn rời xa ai đó vì tình cảm gắn bó.
vi Đứa trẻ cứ quấn quýt bên mẹ không rời.
Nhật 付きまとう
子供は母親に付きまとって離れない。
Anh cling to
The child keeps clinging to his mother and won't leave.
Hàn 달라붙다
아이는 어머니에게 매달려 떨어지지 않는다.
Cấu tạo
quấn / quýt
▸
Cấu tạo
quấn / quýt
Tương tự
quấn / quấn quít / đồng hồ quả quýt / qua quýt …
▸
Tương tự
quấn / quấn quít / đồng hồ quả quýt / qua quýt …
Dùng
luấn quấn / bánh quấn / nhẫn quấn / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …
▸
Dùng
luấn quấn / bánh quấn / nhẫn quấn / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …