quạnh
Phát âm
Bắc
/kwa̰ʔjŋ˨˩/
Trung
/kwa̰n˨˨/
Nam
/wan˨˩˨/
Nghe
Tính từ
quạnh
isolated
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
quạnh
Tính chất & trạng thái
Mô tả một nơi yên tĩnh và vắng vẻ vì có rất ít người xung quanh.
vi Ngôi nhà nằm ở một nơi quạnh vắng trên đồi cao.
Cấu tạo
瓊
▸
Cấu tạo
瓊
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
瓊
Ứng viên theo âm tiết
quạnh
瓊(𣔲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quành / quánh / vắng / hoang …
▸
Tương tự
quành / quánh / vắng / hoang …
Dùng
cô quạnh / hiu quạnh / mông quạnh / quánh quạnh
▸
Dùng
cô quạnh / hiu quạnh / mông quạnh / quánh quạnh