quạ
Danh từ
Một loài chim lớn, thông minh với bộ lông đen bóng và tiếng kêu chói tai, thuộc nhóm chim có mặt ở khắp thế giới.
Nhật
カラス
Anh
crow
Hàn
까마귀
Phát âm
Bắc
/kwa̰ːʔ˨˩/
Trung
/kwa̰ː˨˨/
Nam
/waː˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài chim lớn, thông minh với bộ lông đen bóng và tiếng kêu chói tai, thuộc nhóm chim có mặt ở khắp thế giới. Động vật & thực vật
Động vật
vi Con quạ đậu trên cành cây khô.
Nhật カラス
カラスが枯れ木に止まっている。
Anh crow
The crow perched on the dry tree branch.
Hàn 까마귀
까마귀 한 마리가 마른 나무 가지에 앉아 있다.
Cấu tạo
𩾷
▸
Cấu tạo
𩾷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𩾷
Ứng viên theo âm tiết
quạ
𩾷(𩿙 / 𪀅 / 𪁶 / 𪂠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quá / quả / quà / quạ mượn lông công …
▸
Tương tự
quá / quả / quà / quạ mượn lông công …
Dùng
chuối tá quạ / khăn mỏ quạ / con quạ / dơi quạ …
▸
Dùng
chuối tá quạ / khăn mỏ quạ / con quạ / dơi quạ …