quĩ đạo
Danh từ
Đường đi mà một vật thể đang chuyển động tạo ra trong không gian dưới tác động của các lực.
Nhật
軌道
Anh
trajectory
Hàn
궤도
Phát âm
Bắc
/kwiʔi˧˥ ɗa̰ːʔw˨˩/
Trung
/kwi˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨/
Nam
/wi˨˩˦ ɗaːw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Đường đi mà một vật thể đang chuyển động tạo ra trong không gian dưới tác động của các lực.
vi Vệ tinh đang bay theo quĩ đạo của nó.
Nhật 軌道
その衛星は軌道を飛んでいます。
Anh trajectory
The satellite is flying in its orbit.
Hàn 궤도
그 위성은 궤도를 따라 날고 있습니다.
Cấu tạo
quĩ / đạo / 匱道
▸
Cấu tạo
quĩ / đạo / 匱道
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
匱道
Ứng viên theo âm tiết
quĩ
匱
đạo
道
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quĩ tích / quĩ / âm đạo / hướng đạo …
▸
Tương tự
quĩ tích / quĩ / âm đạo / hướng đạo …
Dùng
công quĩ / trần quĩ / ngân quĩ / lãnh đạo …
▸
Dùng
công quĩ / trần quĩ / ngân quĩ / lãnh đạo …