quái thai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ sinh ra một đứa con quái thai.
Nhật 奇形
彼らは奇形の子を出産した。
Anh freak
They gave birth to a freak child.
Hàn 기형
그들은 기형 아이를 출산했다.
Cấu tạo
quái / thai / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 怪胎 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 怪胎
Tương tự
quái thai
▸
Dùng
quái xế / quái vật / yêu quái / ma quái …
▸
Hỏi đáp
“quái thai” tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “quái thai” là “freak”.
“quái thai” là gì?
“quái thai” nghĩa là: Một người hoặc động vật sinh ra với hình dạng cơ thể khác thường, không bình thường.