quái thai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một người hoặc động vật sinh ra với hình dạng cơ thể khác thường, không bình thường.
vi Họ sinh ra một đứa con quái thai.
Cấu tạo
quái / thai / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 怪胎 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 怪胎