quàng thượng
Danh từ
Cách gọi hài hước dành cho loài mèo, coi chúng như những ông chủ đầy quyền lực.
Anh
his majesty cat
Nhật
猫様
Hàn
고양이님
Phát âm
Bắc
/kwa̤ːŋ˨˩ tʰɨə̰ʔŋ˨˩/
Trung
/kwaːŋ˧˧ tʰɨə̰ŋ˨˨/
Nam
/waːŋ˨˩ tʰɨəŋ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cách gọi hài hước dành cho loài mèo, coi chúng như những ông chủ đầy quyền lực. Diễn ngôn & logic
vi Quàng thượng của tôi đang ngủ trên ghế.
Anh his majesty cat
His majesty cat is sleeping on the chair.
Nhật 猫様
うちの猫様が椅子で寝ている。
Hàn 고양이님
우리 고양이님이 의자에서 자고 있다.
Cấu tạo
quàng / thượng / 咣上
▸
Cấu tạo
quàng / thượng / 咣上
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咣上
Ứng viên theo âm tiết
quàng
咣
thượng
上
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quàng / quàng xiên / quàng quạc / cao thượng …
▸
Tương tự
quàng / quàng xiên / quàng quạc / cao thượng …
Dùng
khăn quàng / khăn quàng cổ / cô bé quàng khăn đỏ / quềnh quàng …
▸
Dùng
khăn quàng / khăn quàng cổ / cô bé quàng khăn đỏ / quềnh quàng …