phong tặng
Phát âm
Bắc
/fawŋ˧˧ ta̰ʔŋ˨˩/
Trung
/fawŋ˧˥ ta̰ŋ˨˨/
Nam
/fawŋ˧˧ taŋ˨˩˨/
Nghe
Động từ
phong tặng
to confer titles
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
phong tặng
Hành động cơ bản
Hành động chính thức ban tặng các tước hiệu hoặc danh hiệu cho một người.
vi Chính phủ đã phong tặng các tước hiệu cao quý cho ông ấy.
Cấu tạo
phong / tặng / 風贈
▸
Cấu tạo
phong / tặng / 風贈
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
風贈
Ứng viên theo âm tiết
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
tặng
贈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ban tặng / truy tặng / trao tặng / quà tặng …
▸
Tương tự
ban tặng / truy tặng / trao tặng / quà tặng …
Dùng
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …
▸
Dùng
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …