phi-líp
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi vừa nhận được một lá thư từ bác Phi-líp.
Nhật フィリップ
私はフィリップおじさんから手紙を受け取ったばかりだ。
Anh Philip
I just received a letter from uncle Phi-líp.
Hàn 필립
나는 방금 필립 삼촌에게서 편지를 받았다.
vi Tên "phi-líp" xuất hiện trong văn bản.
Nhật フィリピ
「フィリポ」という名前が文書に現れる。
Anh Philippi
The name "Phi-líp" appears in the text.
Hàn 필리피
문서에 "필립"이라는 이름이 등장한다.