phiêu diêu
Động từ
Di chuyển hoặc được mang đi một cách nhẹ nhàng trong không trung hoặc trên bề mặt của một vùng nước.
Nhật
漂う
Anh
wafting
Hàn
떠다니다
Phát âm
Bắc
/fiəw˧˧ ziəw˧˧/
Trung
/fiəw˧˥ jiəw˧˥/
Nam
/fiəw˧˧ jiəw˧˧/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Di chuyển hoặc được mang đi một cách nhẹ nhàng trong không trung hoặc trên bề mặt của một vùng nước. Hành động cơ bản
vi Mùi hương hoa hồng phiêu diêu trong gió.
Nhật 漂う
バラの香りが風に乗って漂っている。
Anh wafting
The scent of roses was wafting in the wind.
Hàn 떠다니다
장미 향기가 바람을 타고 떠다니고 있다.
Cấu tạo
飄遙
▸
Cấu tạo
飄遙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
飄遙
Ứng viên theo âm tiết
phiêu
飄
diêu
遙(姚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phiêu bạt / phiêu linh / phiêu bồng
▸
Tương tự
phiêu bạt / phiêu linh / phiêu bồng