phục thù
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động trả thù để rửa hận sau khi đã chịu sự thất bại hoặc sỉ nhục từ phía khác.
vi Đội bóng quyết tâm phục thù sau trận thua trước.
Cấu tạo
phục / thù / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 復讎 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 復讎