phụ thẩm
Phát âm
Bắc
/fṵʔ˨˩ tʰə̰m˧˩˧/
Trung
/fṵ˨˨ tʰəm˧˩˨/
Nam
/fu˨˩˨ tʰəm˨˩˦/
Danh từ
phụ thẩm
associate juror
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
phụ thẩm
Diễn ngôn & logic
Người tham gia vào quá trình xét xử tại tòa án với tư cách là một thành viên phụ tá.
vi Anh ấy phục vụ với tư cách là một phụ thẩm tại tòa án.
Cấu tạo
phụ / thẩm / 輔審
▸
Cấu tạo
phụ / thẩm / 輔審
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
輔審
Ứng viên theo âm tiết
phụ
輔
thẩm
審
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phụ nhân / phụ / phụ lòng / phụ trương …
▸
Tương tự
phụ nhân / phụ / phụ lòng / phụ trương …
Dùng
phụ nữ / phụ huynh / sư phụ / tổ phụ …
▸
Dùng
phụ nữ / phụ huynh / sư phụ / tổ phụ …