phở
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
pho (pho noodle soup)
Một món súp truyền thống của Việt Nam được nấu từ bánh phở cùng với thịt bò hoặc gà.
vi Tôi muốn ăn một bát phở bò nóng hổi.
clear land
Hành động dọn dẹp hoặc phát quang các bụi rậm để làm sạch một vùng đất nào đó.
vi Chúng tôi đang phở mảnh vườn phía sau nhà.