phồn
unknown
Giống, thứ hạng.
Nhật
種類、等級
Anh
kind; rank
Hàn
종류, 등급
Phát âm
Bắc
/fo̤n˨˩/
Trung
/foŋ˧˧/
Nam
/foŋ˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Giống, thứ hạng.
Nhật
種類、等級
Anh
kind; rank
Hàn
종류, 등급
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 繁 / 繁
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 繁 / 繁
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 繁
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
繁
Ứng viên theo âm tiết
phồn
繁
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phởn / phơn / phôn / phồn thể …
▸
Tương tự
phởn / phơn / phôn / phồn thể …