1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tiểu từ
phải hôn
Loại từ & trợ từ
Cách nói của người miền Nam dùng để hỏi lại nhằm xác nhận một điều gì đó.
vi Nhà bạn ở đằng kia, phải hôn?
Cấu tạo
phải / hôn / 沛昏
▸
Cấu tạo
phải / hôn / 沛昏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
沛昏
Ứng viên theo âm tiết
phải
沛
hôn
昏(㖧 / 惛 / 𧍎)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …
▸
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …