phạm pháp
Phát âm
Bắc
/fa̰ːʔm˨˩ faːp˧˥/
Trung
/fa̰ːm˨˨ fa̰ːp˩˧/
Nam
/faːm˨˩˨ faːp˧˥/
Nghe
Động từ
phạm pháp
to break the law
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
phạm pháp
An toàn & khẩn cấp
Hành động thực hiện một việc bị cấm bởi luật pháp của quốc gia.
vi Hành động lấy trộm đồ là phạm pháp.
Cấu tạo
phạm / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 犯法 …
▸
Cấu tạo
phạm / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 犯法 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 犯法
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
犯法
Ứng viên theo âm tiết
phạm
犯
pháp
法
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phăm phắp / phầm phập
▸
Tương tự
phăm phắp / phầm phập
Dùng
quy phạm pháp luật / qui phạm pháp luật / tội phạm / phạm tội …
▸
Dùng
quy phạm pháp luật / qui phạm pháp luật / tội phạm / phạm tội …