phù trì
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ mong cầu sự phù trì của các đấng linh thiêng.
Nhật 庇護
彼らは神の庇護を求めている。
Anh to shelter
They seek the shelter of spiritual beings.
Hàn 보호
그들은 신성한 존재의 보호를 구한다.
Cấu tạo
phù / trì / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 扶持 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 扶持