phóng xá
Động từ
Việc phóng thích và ân xá cho người phạm tội; cho họ quay trở lại cộng đồng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
grant amnesty
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/fawŋ˧˥ saː˧˥/
Trung
/fa̰wŋ˩˧ sa̰ː˩˧/
Nam
/fawŋ˧˥ saː˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Việc phóng thích và ân xá cho người phạm tội; cho họ quay trở lại cộng đồng. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
grant amnesty
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
phóng / xá / 放舍
▸
Cấu tạo
phóng / xá / 放舍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
放舍
Ứng viên theo âm tiết
phóng
放
xá
舍
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phóng xạ / phòng xa / phóng viên / phóng …
▸
Tương tự
phóng xạ / phòng xa / phóng viên / phóng …
Dùng
phóng sinh / phóng sự / phóng điện / phóng đãng …
▸
Dùng
phóng sinh / phóng sự / phóng điện / phóng đãng …