phóng uế
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động thải chất thải từ cơ thể ở nơi công cộng hoặc khu vực ngoài trời thoáng đãng không cho phép.
vi Hành vi phóng uế bừa bãi nơi công cộng sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.
Cấu tạo
phóng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 放穢 / 放穢
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 放穢