phè
Phát âm
Bắc
/fɛ̤˨˩/
Trung
/fɛ˧˧/
Nam
/fɛ˨˩/
excessively enpack representative only
1 senses
Trạng từ
excessively
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
phè
Một cách quá mức, thường dùng để chỉ trạng thái thoải mái cực độ của người.
vi Ông ấy nằm phè trên võng cả ngày.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㵒
Ứng viên theo âm tiết
phè
㵒(噬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.