phân kì
Phát âm
Bắc
/fən˧˧ ki̤˨˩/
Trung
/fəŋ˧˥ ki˧˧/
Nam
/fəŋ˧˧ ki˨˩/
Nghe
Tính từ
phân kì
separated
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
phân kì
Văn hóa & tên riêng
Trạng thái bị chia lìa hoặc không còn ở cùng nhau.
vi Hai con đường này bắt đầu phân kì tại đây.
Cấu tạo
phân / kì / 分其
▸
Cấu tạo
phân / kì / 分其
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
分其
Ứng viên theo âm tiết
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
kì
其(期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / long tinh kì / tinh kì …
▸
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / long tinh kì / tinh kì …
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
▸
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …