goigoi

phân kì

Phát âm Bắc /fən˧˧ ki̤˨˩/ Trung /fəŋ˧˥ ki˧˧/ Nam /fəŋ˧˧ ki˨˩/
Nghe
Tính từ
phân kì separated
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
phân kì Văn hóa & tên riêngChủ đề

Trạng thái bị chia lìa hoặc không còn ở cùng nhau.

vi Hai con đường này bắt đầu phân kì tại đây.

Cấu tạo
phân / kì / 分其
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
分其
Ứng viên theo âm tiết
phân (紛 / 糞 / 坋 / 𥽡) (期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / long tinh kì / tinh kì …
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.