nua
Nghe
old or aged enpack representative only
Tính từ
old or aged
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
nua
Tính chất & trạng thái
Đã sống qua nhiều năm hoặc đang ở trong giai đoạn già yếu của cuộc đời con người.
vi Cây cổ thụ trông thật nua theo thời gian.
Cấu tạo
孥
▸
Cấu tạo
孥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
孥
Ứng viên theo âm tiết
nua
孥
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
già / lão / có tuổi / già nua …
▸
Tương tự
già / lão / có tuổi / già nua …