nong nả
Phát âm
Bắc
/nawŋ˧˧ na̰ː˧˩˧/
Trung
/nawŋ˧˥ naː˧˩˨/
Nam
/nawŋ˧˧ naː˨˩˦/
Động từ
nong nả
strive eagerly
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nong nả
Hành động cơ bản
Hành động với sự hăng hái và khẩn trương nhằm hoàn thành một công việc hoặc đạt được mục tiêu.
vi Họ đang nong nả làm việc để kịp tiến độ.
Cấu tạo
nong / nả / 𥵛𥭵
▸
Cấu tạo
nong / nả / 𥵛𥭵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥵛𥭵
Ứng viên theo âm tiết
nong
𥵛
nả
𥭵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nong nóng / nong / bao nả
▸
Tương tự
nong nóng / nong / bao nả
Dùng
cạp nong / tiền nong / rắn cạp nong / nong luông
▸
Dùng
cạp nong / tiền nong / rắn cạp nong / nong luông