nong nả
Động từ
Hành động với sự hăng hái và khẩn trương nhằm hoàn thành một công việc hoặc đạt được mục tiêu.
Nhật
懸命に励む
Anh
strive eagerly
Hàn
열심히 매진하다
Phát âm
Bắc
/nawŋ˧˧ na̰ː˧˩˧/
Trung
/nawŋ˧˥ naː˧˩˨/
Nam
/nawŋ˧˧ naː˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động với sự hăng hái và khẩn trương nhằm hoàn thành một công việc hoặc đạt được mục tiêu. Hành động cơ bản
vi Họ đang nong nả làm việc để kịp tiến độ.
Nhật 懸命に励む
彼らは期限内に間に合うよう懸命に働いている。
Anh strive eagerly
They are striving eagerly to meet the deadline.
Hàn 열심히 매진하다
그들은 기한을 맞추기 위해 열심히 일하고 있다.
Cấu tạo
nong / nả / 𥵛𥭵
▸
Cấu tạo
nong / nả / 𥵛𥭵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥵛𥭵
Ứng viên theo âm tiết
nong
𥵛
nả
𥭵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nong nóng / nong / bao nả
▸
Tương tự
nong nóng / nong / bao nả
Dùng
cạp nong / tiền nong / rắn cạp nong / nong luông
▸
Dùng
cạp nong / tiền nong / rắn cạp nong / nong luông