nhu yếu phẩm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những loại hàng hóa và vật dụng thiết yếu mà con người không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày.
vi Chúng tôi đã mua đầy đủ nhu yếu phẩm hàng ngày.
Cấu tạo
nhu yếu / phẩm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 需要品 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 需要品