nhuốm
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Người thợ đang nhuốm màu cho những tấm vải lụa trắng.
Nhật 染める
職人が白い絹織物を染めている。
Anh to dye
The artisan is dyeing the white silk fabrics.
Hàn 염색하다
장인이 흰색 실크 직물을 염색하고 있다.
vi Bầu trời chiều nhuốm một màu hoàng hôn đỏ rực.
Nhật 染まる
夕方の空は夕焼けの赤色に染まっている。
Anh drenched
The evening sky is drenched with the red color of sunset.
Hàn 물들다
저녁 하늘은 노을의 붉은색으로 물들고 있다.