goigoi

nhuế dương

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
Nhật ニュエズオン
Anh Nhuế Dương
Hàn 뉴에즈엉
Phát âm Bắc /ɲwe˧˥ zɨəŋ˧˧/ Trung /ɲwḛ˩˧ jɨəŋ˧˥/ Nam /ɲwe˧˥ jɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.

vi Bạn thân của tôi quyết định về Nhuế Dương mở trang trại trồng cây ăn quả.

Nhật ニュエズオン

私の親友は果樹園を開くためにニュエズオンへ戻ることを決めた。

Anh Nhuế Dương

My close friend decided to return to Nhuế Dương to start a fruit orchard.

Hàn 뉴에즈엉

내 친한 친구는 과수원을 열기 위해 뉴에즈엉으로 돌아가기로 결심했다.

Cấu tạo
dương
▸
Dùng
đại dương / bình dương / thái bình dương / dương cầm
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.