goigoi

nhuần nhị

Tính từ
Trạng thái mềm mại, uyển chuyển và hài hòa trong từng cử động hoặc lời nói hằng ngày.
Tiếng Anh graceful
Tiếng Nhật 優雅な
Tiếng Hàn 우아한
Phát âm Bắc /ɲwə̤n˨˩ ɲḭʔ˨˩/ Trung /ɲwəŋ˧˧ ɲḭ˨˨/ Nam /ɲwəŋ˨˩ ɲi˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái mềm mại, uyển chuyển và hài hòa trong từng cử động hoặc lời nói hằng ngày. Tính chất & trạng tháiChủ đề
Tiếng Anh graceful

Lời nói của cô ấy rất nhuần nhị và dịu dàng.

Her speech is very graceful and gentle.

Tiếng Nhật 優雅な

Lời nói của cô ấy rất nhuần nhị và dịu dàng.

彼女の話し方はとても優雅で穏やかだ。

Tiếng Hàn 우아한

Lời nói của cô ấy rất nhuần nhị và dịu dàng.

그녀의 말투는 매우 우아하고 온화하다.

vi Lời nói của cô ấy rất nhuần nhị và dịu dàng.

Cấu tạo
nhuần / nhị / 潤弍
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
潤弍
Ứng viên theo âm tiết
nhuần 潤 nhị 弍(珥 / 蕊 / 蕋 / 貳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
yểu điệu / lả lướt / yêu kiều / thuỳ mị …
▸
Dùng
thấm nhuần / trận mưa nhuần / đệ nhị / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.