nhoáng
Phát âm
Bắc
/ɲwaːŋ˧˥/
Trung
/ɲwa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ɲwaːŋ˧˥/
Nghe
a moment enpack representative only
Danh từ
a moment
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhoáng
Một khoảng thời gian rất ngắn diễn ra một cách nhanh chóng.
vi Chỉ trong một nhoáng, con mèo đã biến mất.
Tương tự
chốc
▸
Tương tự
chốc
Dùng
chớp nhoáng / hào nhoáng / nhấp nhoáng / chiến tranh chớp nhoáng
▸
Dùng
chớp nhoáng / hào nhoáng / nhấp nhoáng / chiến tranh chớp nhoáng