nhột
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi cảm thấy rất nhột khi bị ai đó chạm vào eo.
Nhật くすぐったい
腰を触られるととてもくすぐったい。
Anh ticklish
I feel very ticklish when someone touches my waist.
Hàn 간지럼을 잘 타는
허리를 건드리면 아주 간지럽다.
vi Nghe nhắc đến lỗi lầm cũ, anh ta bỗng thấy nhột.
Nhật うしろめたい
過去の過ちを指摘され、彼は急にうしろめたさを感じた。
Anh feeling guilty
When reminded of his past mistake, he suddenly felt uneasy.
Hàn 찔리는
과거의 잘못을 지적받자 그는 갑자기 찔리는 기분을 느꼈다.