nhắng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vừa mới làm trưởng nhóm mà nó đã lên giọng nhắng với mọi người.
Nhật 滑稽に威張った
チームリーダーになったばかりなのに、彼はもう皆に対して滑稽なほど威張り散らしている。
Anh ridiculously bossy
Having just become team leader, he already acted ridiculously bossy toward everyone.
Hàn 주책맞게 거만한
팀장이 된 지 얼마 되지도 않았는데 그는 벌써 사람들에게 주책맞게 거들먹거린다.