nhập nhoạng
Phát âm
Bắc
/ɲə̰ʔp˨˩ ɲwa̰ːʔŋ˨˩/
Trung
/ɲə̰p˨˨ ɲwa̰ːŋ˨˨/
Nam
/ɲəp˨˩˨ ɲwaːŋ˨˩˨/
Danh từ
nhập nhoạng
twilight
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhập nhoạng
Diễn ngôn & logic
Ánh sáng dịu nhẹ từ bầu trời khi mặt trời ở dưới đường chân trời lúc bình minh hoặc hoàng hôn.
vi Trời bắt đầu nhập nhoạng tối.
Cấu tạo
nhập / 入𣋆
▸
Cấu tạo
nhập / 入𣋆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
入𣋆
Ứng viên theo âm tiết
nhập
入
nhoạng
𣋆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhấp nhoáng / sâm sẩm / nhập / nhập nhèm …
▸
Tương tự
nhấp nhoáng / sâm sẩm / nhập / nhập nhèm …
Dùng
gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập / nhập hội
▸
Dùng
gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập / nhập hội