nhận diện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thiết bị mới có khả năng nhận diện khuôn mặt người dùng.
Nhật 認識する
新しい装置はユーザーの顔を認識する能力がある。
Anh recognize
The new device has the ability to recognize the user's face.
Hàn 인식하다
새 장치는 사용자의 얼굴을 인식하는 능력이 있다.
Cấu tạo
nhận / diện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 認面 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 認面