nhảy mũi
Động từ
Hành động đẩy mạnh luồng khí ra ngoài qua mũi và miệng một cách đột ngột và vô thức.
Nhật
くしゃみ
Anh
sneeze
Hàn
재채기
Phát âm
Bắc
/ɲa̰j˧˩˧ muʔuj˧˥/
Trung
/ɲaj˧˩˨ muj˧˩˨/
Nam
/ɲaj˨˩˦ muj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động đẩy mạnh luồng khí ra ngoài qua mũi và miệng một cách đột ngột và vô thức.
vi Anh ấy nhảy mũi vì bụi bẩn trong không khí.
Nhật くしゃみ
彼は空気中のほこりのせいでくしゃみをした。
Anh sneeze
He sneezes because of the dust in the air.
Hàn 재채기
그는 공기 중의 먼지 때문에 재채기를 했다.
Cấu tạo
nhảy / mũi / 趾每
▸
Cấu tạo
nhảy / mũi / 趾每
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
趾每
Ứng viên theo âm tiết
nhảy
趾
mũi
每(鋂 / 𪖫 / 𪖬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhảy mũi
▸
Tương tự
nhảy mũi
Dùng
nhảy múa / nhảy dù / nhảy nhót / nhảy vọt …
▸
Dùng
nhảy múa / nhảy dù / nhảy nhót / nhảy vọt …