nhảy cà tưng
Động từ
Nhảy lên một cách nhổ chân, phô trương và năng lượng cao.
Tiếng Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Tiếng Anh
jump wildly
Tiếng Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɲa̰j˧˩˧ ka̤ː˨˩ tɨŋ˧˧/
Trung
/ɲaj˧˩˨ kaː˧˧ tɨŋ˧˥/
Nam
/ɲaj˨˩˦ kaː˨˩ tɨŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nhảy lên một cách nhổ chân, phô trương và năng lượng cao. Hành động cơ bản
Tiếng Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Tiếng Anh
jump wildly
Tiếng Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nhảy / cà tưng / 趾袈熷
▸
Cấu tạo
nhảy / cà tưng / 趾袈熷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
趾袈熷
Ứng viên theo âm tiết
nhảy
趾
cà
袈(鎶 / 𣘁)
tưng
熷
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhảy cà tửng / cà tưng / thẳng tưng
▸
Tương tự
nhảy cà tửng / cà tưng / thẳng tưng
Dùng
nhảy múa / nhảy dù / nhảy nhót / nhảy vọt
▸
Dùng
nhảy múa / nhảy dù / nhảy nhót / nhảy vọt