nhạc cổ điển
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy thường nghe nhạc cổ điển khi đang làm việc.
Nhật クラシック音楽
彼女は仕事中によくクラシック音楽を聴く。
Anh classical music
She often listens to classical music while working.
Hàn 클래식 음악
그녀는 일하는 동안 종종 클래식 음악을 듣는다.