nhõng nhẽo
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Em bé này rất nhõng nhẽo.
Nhật 泣き言の多い
この赤ちゃんはとてもよく泣く。
Anh whiny
This baby is very whiny.
Hàn 칭얼거리는
이 아기는 칭얼댐이 심하다.
Động từ
vi Đứa trẻ đang nhõng nhẽo đòi mua đồ chơi.
Nhật 泣きつく
子供はおもちゃを買ってと泣いている。
Anh whine
The child is whining for a toy.
Hàn 칭얼거리다
아이가 장난감을 사달라고 칭얼거리고 있다.
Cấu tạo
nhẽo / 宂擾
▸
Tương tự
nhạt nhẽo / nhạc nhẽo
▸
Hỏi đáp
“nhõng nhẽo” tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “nhõng nhẽo” là “whiny”.
“nhõng nhẽo” là gì?
“nhõng nhẽo” nghĩa là: Có đặc điểm là hay phàn nàn hoặc khóc lóc một cách khó chịu và thường mang tính trẻ con.