nhóc
Phát âm
Bắc
/ɲawk˧˥/
Trung
/ɲa̰wk˩˧/
Nam
/ɲawk˧˥/
kid
1 senses
Danh từ
kid
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nhóc
Gia đình & bạn bè
Gia đình
Từ dùng để gọi một đứa trẻ nhỏ hoặc một người ở lứa tuổi thiếu nhi một cách thân mật.
vi Thằng nhóc này rất thông minh.