nhóc
Danh từ
Từ dùng để gọi một đứa trẻ nhỏ hoặc một người ở lứa tuổi thiếu nhi một cách thân mật.
Nhật
ちびっ子
Anh
kid
Hàn
꼬마
Phát âm
Bắc
/ɲawk˧˥/
Trung
/ɲa̰wk˩˧/
Nam
/ɲawk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Từ dùng để gọi một đứa trẻ nhỏ hoặc một người ở lứa tuổi thiếu nhi một cách thân mật. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đời
Tính chất, trạng thái & lớp từ
Gia đình
vi Thằng nhóc này rất thông minh.
Nhật ちびっ子
この子はとても賢いです。
Anh kid
This kid is very smart.
Hàn 꼬마
이 꼬마는 매우 똑똑합니다.
Tương tự
nhọc / nhóc con / nhóc nhách
▸
Tương tự
nhọc / nhóc con / nhóc nhách
Dùng
đầy nhóc / nheo nhóc / lóc nhóc / Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đời …
▸
Dùng
đầy nhóc / nheo nhóc / lóc nhóc / Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đời …