nhòm
Phát âm
Bắc
/ɲɔ̤m˨˩/
Trung
/ɲɔm˧˧/
Nam
/ɲɔm˨˩/
Nghe
peer through enpack representative only
Động từ
peer through
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nhòm
Hành động cơ bản
Quan sát qua một khe hở hẹp hoặc ống nhỏ như lỗ hổng, kính hiển vi hoặc ống nhòm.
vi Cậu bé nhòm qua khe cửa.
Cấu tạo
𥇷
▸
Cấu tạo
𥇷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥇷
Ứng viên theo âm tiết
nhòm
𥇷(𥈹 / 𥛗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhôm / nhổm / nhóm / nhìn …
▸
Tương tự
nhôm / nhổm / nhóm / nhìn …
Dùng
ống nhòm / phó nhòm
▸
Dùng
ống nhòm / phó nhòm