nhí nháy
Phát âm
Bắc
/ɲi˧˥ ɲaj˧˥/
Trung
/ɲḭ˩˧ ɲa̰j˩˧/
Nam
/ɲi˧˥ ɲaj˧˥/
Nghe
unknown
nhí nháy
twinkle or blink
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nhí nháy
Đóng mở mắt rất nhanh hoặc tỏa sáng với ánh sáng nhấp nháy liên tục.
vi Những ngôi sao đang nhí nháy trên bầu trời đêm tĩnh lặng.
Cấu tạo
nhí / nháy / 致𥅘
▸
Cấu tạo
nhí / nháy / 致𥅘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
致𥅘
Ứng viên theo âm tiết
nhí
致(𡭺)
nháy
𥅘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lấp lánh / nhí nhảnh / nhí / nhí nhoẻn …
▸
Tương tự
lấp lánh / nhí nhảnh / nhí / nhí nhoẻn …
Dùng
lí nhí / nhảm nhí / nhi nhí / bồ nhí …
▸
Dùng
lí nhí / nhảm nhí / nhi nhí / bồ nhí …