goigoi

nhí nháy

Phát âm Bắc /ɲi˧˥ ɲaj˧˥/ Trung /ɲḭ˩˧ ɲa̰j˩˧/ Nam /ɲi˧˥ ɲaj˧˥/
Nghe
unknown
nhí nháy twinkle or blink
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
nhí nháy

Đóng mở mắt rất nhanh hoặc tỏa sáng với ánh sáng nhấp nháy liên tục.

vi Những ngôi sao đang nhí nháy trên bầu trời đêm tĩnh lặng.

Cấu tạo
nhí / nháy / 致𥅘
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
致𥅘
Ứng viên theo âm tiết
nhí (𡭺) nháy 𥅘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lấp lánh / nhí nhảnh / nhí / nhí nhoẻn …
Dùng
lí nhí / nhảm nhí / nhi nhí / bồ nhí …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.