nhão nhoét
Tính từ
Ở trạng thái rất mềm, ướt và nát, không còn giữ được hình dáng ban đầu của vật thể đó.
Nhật
どろどろの
Anh
mushy
Hàn
질척거리는
Phát âm
Bắc
/ɲaʔaw˧˥ ɲwɛt˧˥/
Trung
/ɲaːw˧˩˨ ɲwɛ̰k˩˧/
Nam
/ɲaːw˨˩˦ ɲwɛk˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở trạng thái rất mềm, ướt và nát, không còn giữ được hình dáng ban đầu của vật thể đó.
vi Sau cơn mưa, mặt đường trở nên nhão nhoét.
Nhật どろどろの
雨の後、路面はどろどろになった。
Anh mushy
After the rain, the road surface became mushy.
Hàn 질척거리는
비가 온 후 노면은 질척거리게 되었다.
Cấu tạo
nhão / nhoét
▸
Cấu tạo
nhão / nhoét
Tương tự
bụng nhụng / nhão nhạo / nhủn / nhão …
▸
Tương tự
bụng nhụng / nhão nhạo / nhủn / nhão …