nhão nhoét
Phát âm
Bắc
/ɲaʔaw˧˥ ɲwɛt˧˥/
Trung
/ɲaːw˧˩˨ ɲwɛ̰k˩˧/
Nam
/ɲaːw˨˩˦ ɲwɛk˧˥/
Tính từ
nhão nhoét
mushy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
nhão nhoét
Tính chất & trạng thái
Ở trạng thái rất mềm, ướt và nát, không còn giữ được hình dáng ban đầu của vật thể đó.
vi Sau cơn mưa, mặt đường trở nên nhão nhoét.
Cấu tạo
nhão / nhoét
▸
Cấu tạo
nhão / nhoét
Tương tự
rục / nhão / bụng nhụng / nhão nhạo …
▸
Tương tự
rục / nhão / bụng nhụng / nhão nhạo …