nhãng tai
unknown
Không nghe được vì không tập trung hay không để tâm.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to fail to notice by not paying attention
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɲaʔaŋ˧˥ taːj˧˧/
Trung
/ɲaːŋ˧˩˨ taːj˧˥/
Nam
/ɲaːŋ˨˩˦ taːj˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Không nghe được vì không tập trung hay không để tâm.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to fail to notice by not paying attention
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nhãng / tai / 𢥉災
▸
Cấu tạo
nhãng / tai / 𢥉災
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢥉災
Ứng viên theo âm tiết
nhãng
𢥉
tai
災(灾 / 哉 / 𦖻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhãng
▸
Tương tự
nhãng
Dùng
xao nhãng / sao nhãng / tai nạn / tai nghe …
▸
Dùng
xao nhãng / sao nhãng / tai nạn / tai nghe …