goigoi

Nhân Mã

Danh từ
Một sinh vật huyền thoại có đầu và thân người gắn liền với mình ngựa.
Nhật ケンタウロス
Anh centaur
Hàn 켄타우로스
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một sinh vật huyền thoại có đầu và thân người gắn liền với mình ngựa.

vi Nhân mã là một sinh vật trong thần thoại Hy Lạp.

Nhật ケンタウロス

ケンタウロスはギリシャ神話の生物だ。

Anh centaur

The centaur is a creature in Greek mythology.

Hàn 켄타우로스

켄타우로스는 그리스 신화의 생물이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một thuật ngữ dùng để chỉ chung cả con người và những con ngựa đi cùng. Động vật & thú nuôiChủ đề

vi Đội quân nhân mã đang tiến về phía làng.

Nhật 人馬

人馬の部隊が村に向かっている。

Anh people and horses

The troop of people and horses is moving towards the village.

Hàn 인마

인마 부대가 마을을 향해 이동하고 있다.

Nghĩa 3 Danh từ
Cung hoàng đạo thứ chín hoặc chòm sao mang hình tượng nửa người nửa ngựa.
Nhật 射手座
Anh Sagittarius
Hàn 사수자리
Cấu tạo
nhân / mã / 人馬
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
人馬
Ứng viên theo âm tiết
nhân 人 mã 馬
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
cá nhân / nhân dân / công nhân / nhân vật …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.