nhá máy
Nghe
Động từ
nhá máy
signal by missed call
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nhá máy
Thiết bị điện tử
Gọi điện thoại rồi dập máy ngay để người kia biết và chủ động gọi lại cho mình.
vi Hãy nhá máy cho tôi khi bạn đến nơi.
Cấu tạo
nhá / máy / 呀𢵯
▸
Cấu tạo
nhá / máy / 呀𢵯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呀𢵯
Ứng viên theo âm tiết
nhá
呀(蚜 / 𤆹)
máy
𢵯(𣛠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhà máy / nhá / nhá nhem
▸
Tương tự
nhà máy / nhá / nhá nhem
Dùng
máy bay / xe máy / máy tính / máy ảnh
▸
Dùng
máy bay / xe máy / máy tính / máy ảnh