goigoi

nhà nòi

Danh từ
Một dòng dõi hoặc nền tảng gia đình có truyền thống lâu đời trong nghề nghiệp.
Nhật 専門家の一族
Anh professional lineage
Hàn 전문가 가문
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɲa̤ː˨˩ nɔ̤j˨˩/ Trung /ɲaː˧˧ nɔj˧˧/ Nam /ɲaː˨˩ nɔj˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một dòng dõi hoặc nền tảng gia đình có truyền thống lâu đời trong nghề nghiệp. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Cô ấy sinh ra trong một nhà nòi nghệ thuật.

Nhật 専門家の一族

彼女は芸術の名門に生まれた。

Anh professional lineage

She was born into a professional lineage of art.

Hàn 전문가 가문

그녀는 예술가 가문에서 태어났다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Miêu tả một người xuất thân từ gia đình có truyền thống lâu đời trong nghề.

vi Anh ấy là một người thợ nhà nòi.

Nhật 専門家系出身の

彼は名門の職人だ。

Anh professional lineage

He is a craftsman from a professional lineage.

Hàn 전문가 집안 출신의

그는 명문가 출신의 장인이다.

Cấu tạo
nhà / nòi / 茹𡥤
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茹𡥤
Ứng viên theo âm tiết
nhà 茹 nòi 𡥤(𧞥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nảy nòi / giống nòi / gà nòi
▸
Dùng
ngôi nhà / nhà hàng / nhà máy / nhà nước …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.