ngoại viện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Các hoạt động y tế được thực hiện ở bên ngoài môi trường bệnh viện.
vi Các dịch vụ y tế ngoại viện đóng vai trò quan trọng trong việc sơ cứu.
Cấu tạo
ngoại / viện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 外院 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 外院