goigoi

nghi trưng

Danh từ riêng
Tên riêng.
Nhật 固有名詞
Anh proper name
Hàn 고유명사
Phát âm Bắc /ŋi˧˧ ʨɨŋ˧˧/ Trung /ŋi˧˥ tʂɨŋ˧˥/ Nam /ŋi˧˧ tʂɨŋ˧˧/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tên riêng.

vi Họ đang nhắc đến Nghi Trưng.

Nhật 固有名詞

彼らは毅徴について言及している。

Anh proper name

They are mentioning Nghi Trưng.

Hàn 고유명사

그들은 의징에 대해 언급하고 있다.

Cấu tạo
nghi / trưng / 儀徵
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
儀徵
Ứng viên theo âm tiết
nghi 儀(宜 / 霓 / 𡹠) trưng 徵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nghi ngờ / thích nghi / nghi vấn / hoài nghi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.