ngan ngán
Phát âm
Bắc
/ŋaːn˧˧ ŋaːn˧˥/
Trung
/ŋaːŋ˧˥ ŋa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ŋaːŋ˧˧ ŋaːŋ˧˥/
unknown
ngan ngán
somewhat weary
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
ngan ngán
Cảm giác hơi buồn chán, mệt mỏi hoặc bị đẩy lùi bởi một thứ gì đó.
vi Tôi thấy ngan ngán với những món ăn này.
Cấu tạo
ngan / ngán / 𪇩喭
▸
Cấu tạo
ngan / ngán / 𪇩喭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪇩喭
Ứng viên theo âm tiết
ngan
𪇩
ngán
喭(𠵚 / 𢞆 / 𢱘 / 𩜽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngăn ngắn / ngan / chán ngán / ngao ngán
▸
Tương tự
ngăn ngắn / ngan / chán ngán / ngao ngán
Dùng
dã man con ngan / ngán ngẩm / ngán nỗi / so bóng ngán lời
▸
Dùng
dã man con ngan / ngán ngẩm / ngán nỗi / so bóng ngán lời