ngữ điệu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy có ngữ điệu rất tự nhiên khi nói tiếng Anh.
Nhật イントネーション
彼女は英語を話す時、とても自然なイントネーションだ。
Anh intonation
She has a very natural intonation when speaking English.
Hàn 억양
그녀는 영어를 말할 때 매우 자연스러운 억양을 구사한다.
Cấu tạo
ngữ / điệu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 語調 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 語調