ngửa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Anh ấy đang nằm ngửa trên bãi cỏ.
Nhật 仰向け
彼は芝生の上に仰向けに寝ている。
Anh face-up
He is lying face-up on the grass.
Hàn 똑바로 누운
그는 잔디 위에 똑바로 누워 있다.
Động từ
vi Bạn hãy ngửa bàn tay ra.
Nhật 仰向けにする
手を仰向けにしなさい。
Anh to turn upwards
Please turn your hand upwards.
Hàn 위를 향하게 하다
손바닥을 위로 향하게 하시오.