goigoi

ngặt ngõng

Phát âm Bắc /ŋa̰ʔt˨˩ ŋaʔawŋ˧˥/ Trung /ŋa̰k˨˨ ŋawŋ˧˩˨/ Nam /ŋak˨˩˨ ŋawŋ˨˩˦/
Trạng từ
ngặt ngõng excessively strict
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
ngặt ngõng Diễn ngôn & logicChủ đề

Mô tả một điều gì đó được tuân thủ hoặc thực thi một cách cực kỳ cứng nhắc.

vi Các quy định này được thực hiện rất ngặt ngõng.

Cấu tạo
ngặt / ngõng
Tương tự
ngặt / ngặt nỗi / ngặt nghèo / ngặt vì …
Dùng
nghiêm ngặt / gấp ngặt / nghèo ngặt / ngằn ngặt
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.