ngậu
Trạng từ
Dùng để biểu thị mức độ rối ren, hỗn loạn hoặc ầm ĩ tột cùng.
Nhật
大混乱に
Anh
chaotically
Hàn
어지럽게
Phát âm
Bắc
/ŋə̰ʔw˨˩/
Trung
/ŋə̰w˨˨/
Nam
/ŋəw˨˩˨/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Dùng để biểu thị mức độ rối ren, hỗn loạn hoặc ầm ĩ tột cùng.
Nhật
大混乱に
Anh
chaotically
Hàn
어지럽게
Cấu tạo
𠿄
▸
Cấu tạo
𠿄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠿄
Ứng viên theo âm tiết
ngậu
𠿄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngầu / ngẫu / ngâu / ngấu …
▸
Tương tự
ngầu / ngẫu / ngâu / ngấu …